VINFAST
Feliz 2025
Giá niêm yết: 26.900.000 VNĐ
(Đã bao gồm VAT, 01 pin và 01 bộ sạc)
XE MÁY ĐIỆN 02 PIN
- 70 km/h Tốc độ tối đa
- ~262 km/1 lần sạc Quãng đường di chuyển
- 34 lít Dung tích cốp xe
-
QUÃNG ĐƯỜNG Chinh phục quãng đường lên tới khoảng 262 km chỉ với một lần sạc* (theo điều kiện tiêu chuẩn của VinFast).
-
CHẾ ĐỘ LÁI 02 chế độ lái Eco & Sport, linh hoạt trên mọi địa hình.
-
THIẾT KẾ Kế thừa kiểu dáng tinh tế và tối giản của dòng xe Feliz S, phiên bản Feliz 2025 giữ nguyên được thiết kế thanh lịch, khỏe khoắn, đậm chất đô thị.
-
CHỐNG NƯỚC Tiêu chuẩn chống nước IP67. Động cơ có khả năng chống nước vượt trội ở mức nước ngập sâu 0,5m trong thời gian 30 Phút.
GẤP ĐÔI NĂNG LƯỢNG
NÂNG TẦM HIỆU SUẤT
-
LINH HOẠT NÂNG CẤP 02 PIN
Hệ thống 02 pin LFP tiên tiến với 01 pin cố định dưới sàn xe và 01 pin tháo rời đặt trong cốp.
-
QUÃNG ĐƯỜNG DI CHUYỂN ĐẦY ẤN TƯỢNG
Khẳng định ưu thế với quãng đường di chuyển đạt tới 262 km/lần sạc. Tốc độ tối đa 70 km/h, vận hành mạnh mẽ và tăng tốc từ 0 – 50 km/h chỉ trong vòng 16 giây.
Công nghệ Pin tiên tiến
Công nghệ Pin LFP
- Tăng công suất động cơ.
- Giảm thiểu tiêu hao không cần thiết.
- Ổn định & an toàn hơn, chống cháy nổ trên mọi trường hợp.
Thời gian vận hành
- Thời gian sạc tiêu chuẩn: Khoảng 6h30 phút từ 0 – 100%.
Cách bảo quản thông minh
- Duy trì dung lượng trên 20% trong quá trình sử dụng.
- Cắm sạc khi dung lượng pin thấp hơn 20%. Không nên sạc khi nhiệt độ pin cao hơn 45°C, hệ thống sẽ không nhận sạc khi pin nóng ở nhiệt độ 72°C.
Feliz 2025
(Đã bao gồm VAT, 01 pin và 01 bộ sạc)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
-
Màu sắc
Đen bóng; Xanh Rêu; Vàng Cát; Xanh Oliu; Trắng Ngọc Trai -
Khoảng cách trục bánh Trước-Sau
1320 mm -
Thể tích cốp
34L (15L Khi lắp pin phụ) -
Dài x Rộng x Cao (mm)
1920 x 694 x 1140 mm -
Khoảng sáng gầm
141 mm -
Chiều cao yên
780 mm -
Kích thước lốp Trước - Sau
90/90-14 | 120/70-14
-
Giảm xóc trước và sau
Ống lồng-giảm chấn thủy lực; Giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực -
Khóa xe
Khoá cơ -
Dung lượng pin
2.4 kWh (Tùy chọn thêm 1 pin 2.4 kWh) -
Loại pin
LFP -
Trọng lượng pin
18 kg -
Thời gian sạc tiêu chuẩn
Khoảng 6h30 phút từ 0 - 100% -
Vị trí lắp pin
Dưới sàn để chân, pin phụ đặt ở cốp
-
Quãng đường đi được 1 lần sạc (Điều kiện tiêu chuẩn 30 km/h, 1 người nặng 65 kg)
Khoảng 134 km (+128 km khi lắp thêm pin phụ) -
Công suất danh định
1800 W -
Công suất tối đa
2800 W -
Loại động cơ
BLDC Inhub -
Tiêu chuẩn chống nước động cơ
IP67 -
Tốc độ tối đa (1 người 65 kg)
70 km/h -
Gia tốc tăng tốc 0 - 50 km/h
<16s (1 người 65 Kg)
- Hình ảnh xe mang tính minh họa. Phiên bản thực tế có thể có một số điểm khác biệt.
- Quãng đường di chuyển 1 lần sạc khi lắp 2 pin (theo điều kiện kiểm thử của VinFast tại 30 km/h). Quãng đường di chuyển thực tế có thể giảm so với kết quả kiểm định, phụ thuộc vào tốc độ lái xe, nhiệt độ, địa hình, thói quen sử dụng của người lái, chế độ lái được cài đặt, số lượng hành khách/tải trọng trên xe và các điều kiện giao thông khác.











