VINFAST

Amio

Giá niêm yết: 13.900.000 VNĐ

(Đã bao gồm VAT, 01 bộ sạc)

VINFAST AMIO THIẾT KẾ PHÁ CÁCH & AN TOÀN VƯỢT TRỘI

  • ~30 km/h Tốc độ tối đa
  • ~65 km/1 lần sạc Quãng đường di chuyển
  • ~800 W Công suất tối đa
  • CÔNG NĂNG CÔNG NĂNG

    Tích hợp bàn đạp linh hoạt, dễ sử dụng. Không yêu cầu bằng lái, phù hợp với học sinh.

  • AN TOÀN AN TOÀN

    Trang bị hệ thống phanh cơ, giảm xóc hiện đại, đảm bảo an toàn trên mọi hành trình.

Xe máy điện VinFast Amio
  • KIỂU DÁNG KIỂU DÁNG

    Thiết kế cá tính, nhỏ gọn, tối ưu di chuyển trong phố.

  • CHỐNG NƯỚC CHỐNG NƯỚC

    Tiêu chuẩn chống nước IP67. Động cơ có khả năng chống nước vượt trội ở mức nước ngập sâu 0,5m trong thời gian 30 phút.

TRẠM SẠC MUÔN NƠI

Chủ động mọi hành trình

Chủ động mọi hành trình Chủ động mọi hành trình
Tính năng xe Amio
Màn hình LED color hiện đại, đem tới độ phân giải và tương phản cao, giúp hiển thị thông số rõ ràng, sống động.
Tính năng xe Amio
Cốp xe rộng rãi phù hợp với nhu cầu sử dụng hàng ngày của học sinh.
Tính năng xe Amio
Pin đặt dưới sàn để chân, vị trí để chân sau tách rời giúp tư thế ngồi thư thái và thoải mái.​
Tính năng xe Amio
Hệ thống giảm xóc với giảm chấn thủy lực, hỗ trợ xe di chuyển êm ái trên nhiều địa hình.
Tính năng xe Amio
Trang bị phanh cơ đảm bảo an toàn trên mọi hành trình.

Công nghệ Pin tiên tiến

Công nghệ Pin LFP

  • Tăng công suất động cơ.
  • Giảm thiểu tiêu hao không cần thiết.
  • Ổn định & an toàn hơn.

Thời gian sạc

  • Khoảng 6h từ 0-100%.

Cách bảo quản thông minh

  • Duy trì dung lượng trên 20% trong quá trình sử dụng.
  • Cắm sạc khi dung lượng pin thấp hơn 20%. Không nên sạc khi nhiệt độ pin cao hơn 45°C, hệ thống sẽ không nhận sạc khi pin nóng ở nhiệt độ trên 55°C.
Xe máy điện VinFast Amio

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • Màu sắc

    Đỏ; Trắng; Xám; Đen; Xanh
  • Khoảng cách trục bánh Trước-Sau

    1168 mm
  • Thể tích cốp

    12L
  • Dài x Rộng x Cao (mm)

    1715 x 690 x 1050 mm
  • Khoảng sáng gầm

    130 mm
  • Chiều cao yên

    750 mm
  • Kích thước lốp Trước - Sau

    10 x 3.0
  • Giảm xóc trước và sau

    Ống lồng-giảm chấn thủy lực; Giảm xóc đôi-giảm chấn thủy lực
  • Khóa xe

    Khoá cơ
  • Dung lượng pin

    1,024 kWh
  • Loại pin

    LFP
  • Trọng lượng pin

    10 +/-1 kg
  • Thời gian sạc tiêu chuẩn

    Khoảng 6h (từ 0% đến 100%)
  • Quãng đường đi được 1 lần sạc (Điều kiện tiêu chuẩn 30 km/h, 1 người nặng 65kg)

    Khoảng 65 km
  • Công suất danh định

    ~350 W
  • Công suất tối đa

    ~800 W
  • Loại động cơ

    Inhub
  • Tốc độ tối đa (1 người 65 kg)

    30 km/h (chế độ Sport)
  • Gia tốc tăng tốc 0 - 50 km/h

    <16s
(*)Lưu ý:
  • Hình ảnh xe mang tính minh họa. Phiên bản thực tế có thể có một số điểm khác biệt.
  • Quãng đường đi được 1 lần sạc (Theo điều kiện tiêu chuẩn 30 km/h, 1 người nặng 65kg). Quãng đường di chuyển thực tế có thể khác biệt so với kết quả kiểm định, phụ thuộc vào tốc độ lái xe, nhiệt độ, địa hình, thói quen sử dụng của người lái, chế độ lái được cài đặt, số lượng hành khách/tải trọng trên xe và các điều kiện giao thông khác.
  • Thông tin sản phẩm có thể thay đổi mà không báo trước. Vui lòng liên hệ hotline 1900 23 23 89 để biết thêm chi tiết.